ÂM DƯƠNG KHÍ CÔNG

KIỂM TRA KẾT QUẢ TẬP THỞ ĐÚNG HAY SAI

    KIỂM TRA KẾT QUẢ TẬP THỞ ĐÚNG HAY SAI

    Kiểm tra kết quả tập thở

     BẢNG KIỂM TRA KẾT QUẢ TẬP THỞ THEO PHƯƠNG PHÁP- ÂM DƯƠNG KHÍ CÔNG

    Người tập  thực hiện 2 Phiếu Âm – Dương với các ô nhỏ, để tiện theo dõi những triệu chứng mà mình có trong 2 tuần tập đầu

    PHIẾU A : CÁC DẤU HIỆU DƯƠNG

     

    STT

    DẤU HIỆU

    TUẦN 1

    TUẦN 2

    CN

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    CN

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    1  Lạc quan – yêu đời
    2 Tự tin – can đảm
    3 …..

     1/. Các triệu chứng thuộc Dương 

    1/Lạc quan -yêu đời, 2/ Tự tin -can đảm, 3/ Nhanh nhạy,4/ Hăng hái -nóng tính,5/ Siêng năng,6/ Khoẻ mạnh – Dai sức ,7/Nóng- Bức rứt , 8/ Nóng đầu-mặt-mắt ,9/ Nóng ngực , 10/Nóng lưng- Đổ mồ hôi,11/ Nóng bụng,12/ Nóng tay,13/ Nóng chân, 14/ Nổi mụn,15/ Lở lưỡi -môi, 16/ Nhức răng,17/Táo bón,18/ Xổ độc, 19/ Nổi ghẻ-nhọt,20/ Đổ ghèn – sáng mắt, 21/ trung tiện nhiều, 22/Tiểu nóng ít, 23/Tình Dục tăng, 24/Bền tinh – Mộng tinh, 25/ Chịu lạnh giỏi, 26/ Ăn ngon – nhiều, 27/ Mau đói, 28/ Khát nước,29/ Nhức đầu – căng đầu, 30/ Chóng mặt. 

     PHIẾU b : CÁC DẤU HIỆU âm

    STT

    DẤU HIỆU

    TUẦN 1

    TUẦN 2

    CN

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    CN

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    1  Bi quan – chán đời
    2 Thiếu Tự tin – nhút nhát
    3 …..

     2/. Các triệu chứng thuộc Âm :

    1/ Bi quan-Chán đời , 2/ Thiếu tự tin-nhút nhát, 3/ Chậm chạp, 4/ Không hăng hái- nguội tính, 5/ Lười biếng, 6/ Yếu sức-mau mệt, 7/Mát-ớn lạnh, 8/Mát đầu-mặt-mắt, 9/Mát ngực, 10/ Mát lưng-ráo mồ hôi, 11/Mát bụng,12/ Mát tay, 13/Mát chân, 14/Xẹp mụn nhọt  15/Làm liền vết lở loét, 16/Làm chắc nướu răng, 17/Nhuận tràng- Tiêu chảy, 18/Xổ độc, 19/Làm lành ghẻ, 20/Làm hết ghèn, 21/Trung tiện ít, 22/Tiểu trong- nhiều, 23/Tình Dục yếu, 24/Xuất tinh sớm, 25/ Chịu lạnh kém, 26/ Ăn kém-ít  27/Chậm đói-Biếng ăn, 28/Ít khát nước, 29/Dễ chảy máu, 30/Nặng đầu, 31/ Chóng mặt. 

    ÂM DƯƠNG KHÍ CÔNG CHẨN ĐOÁN BIỂU.

      1/. Âm chứng

    Thường càm thấy lạnh , hay ớn lạnh , sợ gió , sợ nước , sợ lạnh.

    Thường ít khát nước ( hay uống nóng )

    Thường ngủ sớm ( dỡ thức khuya )

     Thường ngủ nhiều (dễ ngủ )

     Thường ăn ít , kém ăn

     Thường chậm tiêu

     Thường tiêu chảy , phân mềm ; tiểu trong , nhiều

     Thường yếu kém về Tình dục

     Hay nằm , ngồi , lười biếng

     Da mềm , lạnh (mát) , xanh

     Mạch chìm , yếu , chìm , nhỏ

     Huyết áp thường thấp

    2/. Dương chứng:

    Thường cảm thấy nóng, hay bức rứt trong người, không sợ gió, không sợ lạnh, thích nước, thích gió.

    Thường khát nước (hay uống lạnh )

     Thường thức khuya ( giỏi thức khuya )

     Thường ngủ ít ( mất ngủ )

     Thường ăn nhiều , ngon miệng

     Thường mau tiêu

     Thường táo bón , kiết , tiểu vàng-đỏ-gắt (đái láo)

     Mạnh về Tình dục

     Hay đi , đứng , siêng năng

     Da cứng , ấm hồng

     Mạch nhanh , nổi , to

     Huyết áp thường cao

    3/. Dấu hiệu Âm tạng :

     Da tái xanh , nhợt nhạt , mịn màng , bủng , mỏng.

     Mình mát , tay chân lạnh

     Da thịt mềm nhão , ít lông , lỗ chân lông nhỏ

     Xương cốt thường nhỏ nhắn, yếu mềm

     Tóc mềm, nhỏ sợi – đôi khi quăn – mày lợt

     Ánh mắt nhu hòa, êm dịu, kín đáo

    Tiếng nói êm ái, chậm chạp, nhỏ nhẹ

     Cử điệu chậm, đi đứng chậm, phản ứng chậm, ăn uống chậm.

     Lãnh đạm, tiêu cực, thụ động, kém hăng hái, nhiệt tình.

     Ít ăn các thức cay, mặn, hăng, nồng, sống.

                                                               TỔNG SỐ ĐIỂM ÂM……….

    4/. Dấu hiệu Dương tạng :

    Da hồng hào , sậm màu , sần sùi , săn chắc , dầy

     Mình ấm nóng , tay chân ấm áp

     Da thịt chai cứng, nhiều lông, lỗ chân lông lớn

    Xương cốt thường to lớn, cứng chắc

    Tóc cứng , to sợi , thường thẳng , mày đậm

     Ánh mắt mạnh mẽ , sỗ sàng, lộ liễu

    Tiếng nói rổn rảng, nhanh, mạnh

     Cử điệu lanh lẹ, đi đứng & phản ứng nhanh, ăn uống nhanh

     Nhiệt tình, tích cực, năng động, hăng hái

     Hay ăn các thức cay, mặn, nồng, sống

                                                             TỔNG SỐ ĐIỂM DƯƠNG………..

    TÍNH ÂM DƯƠNG

    LIÊN HỆ QUA CÁC DẠNG ĐỐI LẬP

    STT

    ÂM

    DƯƠNG

    Đất

    Tĩnh

    Lạnh ( hàn)

    Mềm, bở

    Chua, đắng, lạt

    Sinh Tố C , E

    Lỏng

    Chậm chạp

    Nhẵn, láng, mịn màng

    Lõm

    Nhớt

    Nặng nề ( cảm giác )

    Nhẹ ( trọng lượng)

    Xanh, Tím , Đen

    Tối, đục

    Nổi

    Trong

    Dưới. Sau

     Trái

    Xuống

    Sâu

    Dãn, phình ra, tán ( sinh lý)

    Vô hình

     

    Trời

    Động

    Nóng ( Nhiệt)

    Cứng, chắc

    Cay, ngọt, Mặn

    Sinh tố A, B, D

    Đặc

    Nhanh nhẹn

    Nhám, sần sùi

    Lồi

    Rít

    Nhẹ nhàng ( cảm giác)

    Nặng ( trọng lượng)

    Đỏ, cam , vàng

    Sáng, Trong

    Chìm

    Ngoài

    Trên, trước

    Phải

    Lên

    Cạn

    Co rút, thu liễm, tụ ( sinh lý)

    Hữu hình

    Vật chất

     

     

    GSTSKH. Bùi Quốc Châu

    Xếp Hạng